Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa Học năm 2016 trường THPT Nam Yên Thành lần 1
Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa Học năm 2016 của trường THPT Nam Yên Thành tỉnh Nghệ An lần 1 mới nhất và đáp án chi tiết được chia sẻ miễn phí tại Boxdethi.Com.
![]() |
| Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa Học năm 2016 trường THPT Nam Yên Thành lần 1 |
Đề thi thử Hóa Học gồm có 50 câu hỏi, sau đề thi là đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn so sánh kết quả và cách giải của các bài tập khó. Cụ thể đề thi như sau:
Câu 1: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, III và IV. C. II, III và IV. D. I, II và IV.
Câu 2: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
A. Cu B. Pb C. Zn D. Ag
Câu 3: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Mg. B. Fe C. Cu D. Ag
Câu 4: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là
A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C2H4O2
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là
A. 75%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
Câu 6: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng
A. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
B. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam
C. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
D. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
Câu 7: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất:
A. Đạm 2 lá (NH4NO3) B. Phân vi lượng C. Phân Kali (KCl) D. Ure: (NH2)2CO
Câu 8: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là
A. C2H5COOH B. CH3COOH C. C3H7COOH. D. HCOOH
Câu 13: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Na2CO3. B. NaCl C. CaSO4. D. CaCO3.
Câu 14: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly. D. Ala-Gly-Gly.
Câu 15: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A. 5,40 gam. B. 8,10 gam. C. 1,35 gam. D. 2,70 gam.
Câu 16: Cho dãy các chất: HCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 17: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. B. C6H5NH2 ,CH3NH2, NH3.
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D. 6H5NH2, NH3, CH3NH2.
Câu 18: Đểphản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là:
A. 100 B. 50 C. 150 D. 200
Câu 19: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
A. FeCl3. B. MnCl2. C. FeCl2. D. CrCl3.
Câu 20: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Phát biểu không đúng là
A. X tan ít trong nước.
B. X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Liên kết hoá học trong phân tử X2 là liên kết cộng hoá trị không cực.
D. Trong tất cả các hợp chất, X có số oxi hoá là -2.
Câu 21: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dd HCl?
A. CH3COOH. B. C6H5NH2.
C. C2H5OH. D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 22: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,25 gam B. 14,4 gam C. 45.0 gam D. 22,5 gam
Câu 23: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 24: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 18 B. 8,1 C. 4,5 D. 9,0
Câu 25: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn. B. S. C. Fe D. Si.
Câu 26: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 27: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là
A. Fe B. Al C. Zn D. Mg
Câu 28: Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 , Al2O3 . Số oxit lưỡng tính trong dãy là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Tơ lapsan. B. Tơ nitron. C. Tơ olon. D. Tơ tằm.
Câu 30: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl axetat.
Câu 31: Hiđrat hoá 3.36 lít C2H2 ( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) . Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịchNH3 dư thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 14.4 B. 33.84 C. 19.44 D. 48.24
Câu 32: Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí (đktc) hiđro. Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí B ngừng thoát ra. Lọc và tách cặn rắn C chỉ chứa kim loại. Cho B hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Cho C tác dụng hết với axit HNO3 đặc, nóng, dư, thu được dung dịch D và 1,12 lít một chất khí (đktc) duy nhất. Cô cạn D rồi nhiệt phân muối khan đến khối lượng không đổi được m gam sản phẩm rắn. giá trị gần nhất của m là?
A. 1,51 gam B. 1,61 gam C. 1,41 gam D. 1,31 gam
Câu 33: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối. Giá trị của a là
A. 0,275. B. 0,125. C. 0,150. D. 0,175.
Câu 34: Nung một hỗn hợp gồm (NH4)2CO3và Cu(OH)2 trong bình kín không có không khí đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X , hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Cho toàn bộ Y vào dd Ca(OH)2 dư thu được 4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 3,34 gam so với ban đầu. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 70 ml B. 540 ml C. 500 ml D. 60ml
Câu 35: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
A. Màu của dung dịch K2Cr2O7thay đổi khi cho dung dịch HCl hoặc dung dịch KOH vào.
B. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
C. Kim loại Zn khử được ion Cr3+trong dung dịch về Cr2+.
D. Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl.
Câu 36: Hỗn hợp X chứa N2 và H2 có tỉ khối so với H2bằng 3,6. Nung X trong xúc tác, nhiệt độ thu để tổng hợp NH3 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4,5. Hiêu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 37.5%.
Câu 37: Hỗn hỗn X gồm propilen, axetilen, butan và hidro. Cho m gam X vào bình kín (có xúc tác Ni, không chứa không khí). Nung nóng bình đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn Y.Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi. Cho Z lội từ từ qua bình đựng H2SO4đặc dư thấy khối lượng bình tăng 3,96 gam. Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch Br2 1M (dung môi CCl4). Cho 3,36 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư (dung môi CCl4) có 19,2 gam brom phản ứng. giá trị của V là.
A. 8,96 lít B. 6,944 lít C. 13,44 lít D. 6,72 lít
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,70. B. 3,24. C. 2,34. D. 3,65.
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là
A. 55,24%. B. 45,98%. C. 54,54%. D. 64,59%.
Câu 40: Nhận xét nào sau không đúng về phenol(C6H5OH)?
A. Phenol tan được vào dung dịch KOH.
B. Tính axit của phenol nhỏ hơn của axit cacbonic
C. Trong công nghiệp phenol được sản xuất trực tiếp từ benzen.
D. Phenol phản ứng với dung dịch Br2, tạo kết tủa
Câu 41: Để phân biệt các dung dịch : FeCl2, MgCl2, FeCl3, AlCl3 ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. Quỳ tím. C. NaOH. D. KMnO4.
Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa Học năm 2016 trường THPT Nam Yên Thành lần 1 miễn phí.
Link download đề thi:
Tải đề thi miễn phí tại đây.
Chúc các bạn học tập tốt!

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét